Tìm thấy 102 hồ sơ cho “Hồ Sĩ Cát”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hoàng Hồ Ly Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1979 Quê quán: Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: D3 - E593 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngà (Cát) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Xã An Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ quận Thủ Đức, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hò (Bảy Đại) Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Tổ Chức Đảng Tỉnh Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1973 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: Hậu cần H10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nhà Bè, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Ánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/8/1981 Quê quán: Cát Tường - Phù Cát - Bình Định Đơn vị: E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1971 Quê quán: Tùng Hải - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Hồ Văn Sáu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phan Văn Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phan Văn Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Võ Bá Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1980 Quê quán: Cam Minh - Phù Cát - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Võ Ngọc Thiện Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/1981 Quê quán: Phù Cát, Bình Định, Bình Định Đơn vị: D11 - E36 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Đức Thanh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 6/6/1980 Quê quán: Cát Biên - Ngô Quyền - Hải Phòng Đơn vị: E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trương Văn Hòn (Ba Hữu) Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31/5/1967 Quê quán: An Điền - Bến Cát - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/10/1979 Quê quán: Hoàng Châu - Cát Hải - Hải Phòng Đơn vị: T29 - - Hải Quân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Đức Thanh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 24/12/1980 Quê quán: Cát Bi - Ngô Quyền - Hải Phòng Đơn vị: C1 - D1 - E688 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Châu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/10/1969 Quê quán: Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: An Ninh T4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Mạc (Nạc) Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/2/1980 Quê quán: Hạ Cát - Phú Tiên - Hải Hưng Đơn vị: D2 - E229 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Hò Văn Hà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tây Nam, Tây Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Minh Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: Bến Cát, Sông Bé, Sông Bé Đơn vị: Huyện Đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Tiến Thiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1969 Quê quán: Cát Bà, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.