Tìm thấy 637 hồ sơ cho “Học”.

  1. Cao Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 768 · Hàng 11 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  2. Dương Bá Học Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 165 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Hồ Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 4 · Hàng Cột V Xem chi tiết →
  4. Hồng Học Thuỷ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 437 · Hàng 39 Xem chi tiết →
  5. Liệt sỹ Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 9 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  6. Lê Học Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1969 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 98 · Hàng 7 · Lô g Xem chi tiết →
  7. Lê Học Phụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Lê Kim Học Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: An Vỹ, Xã An Vĩ, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  9. Lê Kim Học Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lê Kế Học Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 35 · Hàng 2 · Khu Đông Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Khê, Xã Hồng Khê, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 172 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Học Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 5/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Sơn trạch, Xã Sơn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Học Duy Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/10/1950 An táng tại: Đại áng, Xã Đại Áng, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Học Thành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/3/1966 An táng tại: Đại áng, Xã Đại áng, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Học Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại áng, Xã Đại áng, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thái Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 15 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thái Học Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thọ Vinh, Xã Thọ Vinh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thái Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 228 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Công Học 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Quỳnh Lâm, Quỳnh Phụ, Thái Bình Hy sinh: 04/04/1971 Mai táng ban đầu: (79-09)02
  2. Lê Quang Học C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tân Châu, Hóa Châu, Hà Tây Hy sinh: 19/07/1966 Mai táng ban đầu: Tại bệnh xá C07
  3. Lê Quang Học C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tân Châu, Hóa Châu, Hà Tây Hy sinh: 19/07/1966 Mai táng ban đầu: Tại bệnh xá C07
  4. Mai Văn Học C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Thôn Hoành, Đồng Tâm, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 14/10/1967 Mai táng ban đầu: T5a, H67, Kon Tum Hàng 6; Ô 1; Số 120; Khối 0
  5. Phạm Đăng Học D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Phú, Thư Trì, Thái Bình Hy sinh: 20/03/1971 Mai táng ban đầu: Đông Cu Lông Ba 500m Hàng 9; Ô 2; Số 146; Khối 0
→ Xem cả 228 người trong các danh sách