Tìm thấy 637 hồ sơ cho “Học”.

  1. Trần Văn Học Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/8/1978 Quê quán: Lô Giang - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: D 25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Học Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/08/1968 Quê quán: Khánh Nhạc - Yên Khánh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1980 Quê quán: Đông Tân - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: C18 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1976 Quê quán: Yên Trì - Ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Học Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/10/1970 Quê quán: Mỹ Thành - Ngoại Thành - Nam Định Đơn vị: E 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trịnh Văn Học Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Hàng Chăm - Cai Bộ - Cao Bằng Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Vũ Hữu Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1980 Quê quán: Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C6.D5.E38.F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  8. Vũ Quang Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1970 Quê quán: Miên Sơn - Việt bắc - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Đoàn Thái Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Đồng Lâm - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Đào Văn Học Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/12/1970 Quê quán: Cổ Bì - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đỗ Quang Học Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Hợp Thành - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: C9 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  12. Ba Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Học Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/1/1973 Quê quán: Tân Dân - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: H1 - E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thái Học Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Ngọc Thanh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thái Học Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Kim Bình - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: D25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Học Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Thị Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trần Đức Học Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vi Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1978 Quê quán: Bản Lốc - Thông Thụ - Quế Phong - Nghệ An Đơn vị: D1F866 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Vi Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1978 Quê quán: Bản Lốc - Thông Thụ - Quế Phong - Nghệ An Đơn vị: D1F866 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 228 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Công Học 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Quỳnh Lâm, Quỳnh Phụ, Thái Bình Hy sinh: 04/04/1971 Mai táng ban đầu: (79-09)02
  2. Lê Quang Học C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tân Châu, Hóa Châu, Hà Tây Hy sinh: 19/07/1966 Mai táng ban đầu: Tại bệnh xá C07
  3. Lê Quang Học C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tân Châu, Hóa Châu, Hà Tây Hy sinh: 19/07/1966 Mai táng ban đầu: Tại bệnh xá C07
  4. Mai Văn Học C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Thôn Hoành, Đồng Tâm, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 14/10/1967 Mai táng ban đầu: T5a, H67, Kon Tum Hàng 6; Ô 1; Số 120; Khối 0
  5. Phạm Đăng Học D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Phú, Thư Trì, Thái Bình Hy sinh: 20/03/1971 Mai táng ban đầu: Đông Cu Lông Ba 500m Hàng 9; Ô 2; Số 146; Khối 0
→ Xem cả 228 người trong các danh sách