Tìm thấy 637 hồ sơ cho “Học”.

  1. Nguyễn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 416 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Khắc Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 71 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thái Học Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/1/1976 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thái Học Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 47 · Hàng 8 · Khu A1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thái Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Học Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Học Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/5/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Học Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hoàng Hanh, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1965 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Khánh Nhạc, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1970 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 21 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Học Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1714 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Phạm Đình Học Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/3/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 37 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. RLan Hóc (Gang) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  19. Thái Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Kim Bình, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Thạch Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →

Còn 228 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Công Học 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Quỳnh Lâm, Quỳnh Phụ, Thái Bình Hy sinh: 04/04/1971 Mai táng ban đầu: (79-09)02
  2. Lê Quang Học C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tân Châu, Hóa Châu, Hà Tây Hy sinh: 19/07/1966 Mai táng ban đầu: Tại bệnh xá C07
  3. Lê Quang Học C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tân Châu, Hóa Châu, Hà Tây Hy sinh: 19/07/1966 Mai táng ban đầu: Tại bệnh xá C07
  4. Mai Văn Học C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Thôn Hoành, Đồng Tâm, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 14/10/1967 Mai táng ban đầu: T5a, H67, Kon Tum Hàng 6; Ô 1; Số 120; Khối 0
  5. Phạm Đăng Học D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Phú, Thư Trì, Thái Bình Hy sinh: 20/03/1971 Mai táng ban đầu: Đông Cu Lông Ba 500m Hàng 9; Ô 2; Số 146; Khối 0
→ Xem cả 228 người trong các danh sách