Tìm thấy 637 hồ sơ cho “Học”.

  1. Phạm Văn Học Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 111 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Hóc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1966 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 83 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Học Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 26/12/1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Học Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/3/1978 Quê quán: Hồng Minh – Lê Trung - Hòa An - Cao Bằng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1515 Xem chi tiết →
  6. Trần Học Nghiệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 98 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Học Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 119 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  8. Tạ Đắc Học Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 30/5/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Võ Thị Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 186 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/65 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 212 · Hàng 6 · Khu 3 Xem chi tiết →
  11. Vũ Bá Học Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuỳ, Xã Thanh Thùy, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Đinh Học Điều Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Học Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/3/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Ba Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  15. Chế Thị Học Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/4/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Hứa Hộc Tam Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/9/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
  17. Khuất Văn Học Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/1978 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Khu T Xem chi tiết →
  18. Lâm văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Mèo vạc, Thị Trấn Mèo Vạc, Huyện Mèo Vạc Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Lê Minh Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Lê Đức Đạo (Học) Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 15 Xem chi tiết →

Còn 228 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Công Học 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Quỳnh Lâm, Quỳnh Phụ, Thái Bình Hy sinh: 04/04/1971 Mai táng ban đầu: (79-09)02
  2. Lê Quang Học C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tân Châu, Hóa Châu, Hà Tây Hy sinh: 19/07/1966 Mai táng ban đầu: Tại bệnh xá C07
  3. Lê Quang Học C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tân Châu, Hóa Châu, Hà Tây Hy sinh: 19/07/1966 Mai táng ban đầu: Tại bệnh xá C07
  4. Mai Văn Học C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Thôn Hoành, Đồng Tâm, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 14/10/1967 Mai táng ban đầu: T5a, H67, Kon Tum Hàng 6; Ô 1; Số 120; Khối 0
  5. Phạm Đăng Học D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Phú, Thư Trì, Thái Bình Hy sinh: 20/03/1971 Mai táng ban đầu: Đông Cu Lông Ba 500m Hàng 9; Ô 2; Số 146; Khối 0
→ Xem cả 228 người trong các danh sách