Tìm thấy 637 hồ sơ cho “Học”.
- Phạm Đăng Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trương Quang Học Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Võ Học Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 86 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Thái Học Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/6/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 19 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Học Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 16 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1964 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Văn Học Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 81 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Bảy Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 13 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Cao Đình Học Năm sinh: 1/3/ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Thái Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1967 An táng tại: Phú hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hồ Học Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Học Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Lâm Thị Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Lâm Thị học Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/1957 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Lê Thái Học Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Trọng Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 20 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lôi Văn Học Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/6/1975 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Mai Văn Học Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/5/1969 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 361 · Hàng 7 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Học Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/1/1968 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 7 Xem chi tiết →
Còn 228 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Công Học 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Quỳnh Lâm, Quỳnh Phụ, Thái Bình Hy sinh: 04/04/1971 Mai táng ban đầu: (79-09)02
- Lê Quang Học C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tân Châu, Hóa Châu, Hà Tây Hy sinh: 19/07/1966 Mai táng ban đầu: Tại bệnh xá C07
- Lê Quang Học C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tân Châu, Hóa Châu, Hà Tây Hy sinh: 19/07/1966 Mai táng ban đầu: Tại bệnh xá C07
- Mai Văn Học C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Thôn Hoành, Đồng Tâm, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 14/10/1967 Mai táng ban đầu: T5a, H67, Kon Tum Hàng 6; Ô 1; Số 120; Khối 0
- Phạm Đăng Học D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Phú, Thư Trì, Thái Bình Hy sinh: 20/03/1971 Mai táng ban đầu: Đông Cu Lông Ba 500m Hàng 9; Ô 2; Số 146; Khối 0