Tìm thấy 637 hồ sơ cho “Học”.
- Trần Văn Học Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Học Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trần Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trần Văn Học Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Văn Học Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 100 Xem chi tiết →
- Trần Văn Học Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 27 · Hàng B · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
- Trịnh Đức Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 65 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Từ Học Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/1/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Võ Tấn Học Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Văn Học Hạnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/11/1962 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Hữu Học Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 23/7/1980 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Quang Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Vũ Thái Học Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 48 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 952 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Ân hoà, Xã Ân Hòa, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- huỳnh văn học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 37 · Hàng 3 · Lô c1 · Khu c Xem chi tiết →
- nguyễn thái học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: phong mỹ, Xã Phong Mỹ, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 61 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- phạm Khắc Học Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Huyện Ý Yên, Nam Định Xem chi tiết →
- Đinh Thái Học Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/9/1966 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 228 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Công Học 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Quỳnh Lâm, Quỳnh Phụ, Thái Bình Hy sinh: 04/04/1971 Mai táng ban đầu: (79-09)02
- Lê Quang Học C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tân Châu, Hóa Châu, Hà Tây Hy sinh: 19/07/1966 Mai táng ban đầu: Tại bệnh xá C07
- Lê Quang Học C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tân Châu, Hóa Châu, Hà Tây Hy sinh: 19/07/1966 Mai táng ban đầu: Tại bệnh xá C07
- Mai Văn Học C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Thôn Hoành, Đồng Tâm, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 14/10/1967 Mai táng ban đầu: T5a, H67, Kon Tum Hàng 6; Ô 1; Số 120; Khối 0
- Phạm Đăng Học D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Phú, Thư Trì, Thái Bình Hy sinh: 20/03/1971 Mai táng ban đầu: Đông Cu Lông Ba 500m Hàng 9; Ô 2; Số 146; Khối 0