Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hạ”.

  1. Võ Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1970 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1968 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 4 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1969 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Hải Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Võ Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Võ Xuân Hài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1980 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Võ Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1977 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 18 Xem chi tiết →
  9. Võ Đại Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 497 · Hàng 17 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Văn Ngọc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1973 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a4 Xem chi tiết →
  12. Văn Đa Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 50 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Vũ Trường Hạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 251 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 240 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Vũ Xuân Hạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/1/1973 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 331 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Vũ hà Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 39 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  19. chánh soà hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1976 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu m Xem chi tiết →
  20. hà Thị Kìa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1971 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 418 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 2.721 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
→ Xem cả 2.721 người trong các danh sách