Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hạ”.
- Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 469 · Hàng 5 · Khu 3 Xem chi tiết →
-
Trần Văn Hải
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: Chưa rõ
Quê quán: 41 CỬU TRƯỜNG - NAM ĐỊNH
An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam
Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu 1
Xem chi tiết →
- Trần Văn Hảo Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/1/1945 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1973 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 319 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 54 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1961 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 188 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 173 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 4 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1987 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 479 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 150 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hắt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/7/1966 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 362 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 598 Xem chi tiết →
- Trần hát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/11/1969 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần hải Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1969 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần thị Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần văn Hai Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/9/1963 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a3 Xem chi tiết →
Còn 2.721 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
- Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho