Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hạ”.
- Nguyễn Đình Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1969 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 73 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1975 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 218 · Khu 9A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 212 · Khu 9B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1975 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 279 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 48 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 4 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1971 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/3/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: 21/1947 Ngày hy sinh: 29/5/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguỹen Văn Hậu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Hoà, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Ngô Hành Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 233 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Ngô Hải Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Ngô Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/12/1965 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Ngô Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/3/1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Ngô Hải Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Ngô Hữu Hằng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/3/1966 An táng tại: Đồng Quang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Ngô Thị Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1959 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 21 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1968 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 2.721 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
- Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho