Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hạ”.

  1. Nguyễn Xuân Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 199 · Khu 9B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn duy Hào Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 460 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn hải Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 362 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn hải Âu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 737 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Hang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1985 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Hà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/8/1982 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Than Uyên, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Hát Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/3/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Hãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Lô 04ư · Khu C Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 906 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn hai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn hánh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 352 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Thịnh Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Hàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Hàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1970 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 2.721 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
→ Xem cả 2.721 người trong các danh sách