Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hạ”.

  1. Nguyễn Phú Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Hai Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 19/7/1954 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 355 · Lô 3 · Khu D Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Hành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/11/1972 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 92 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Hát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1971 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 286 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Hải Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 28/8/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H1 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quanh hay Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/6/1964 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Sơn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1973 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Sỹ Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 28 · Khu 2B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn TH Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 292 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Hai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/3/1974 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu b2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1967 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Hân Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 16/11/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H2 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Hãi Năm sinh: 8/5/1946 Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1982 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thành Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 263 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thành Hậu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1981 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thông Hầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 24 · Lô 16 Xem chi tiết →

Còn 2.721 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
→ Xem cả 2.721 người trong các danh sách