Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hạ”.

  1. Lê Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 244 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 4 Xem chi tiết →
  3. Lê Thanh Hận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a4 Xem chi tiết →
  4. Lê Thanh hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Lê Thiện Hảnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/10/1968 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Lê Thành Hận Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/1/1960 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a4 Xem chi tiết →
  7. Lê Thị Bích Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Lê Thị Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1971 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  9. Lê Thị Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 725 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Lê Thị Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1969 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Lê Thị Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Lê Thị Hải Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Lê Thị Hằng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Xuân Hùng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 58 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Lê Thị hai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/9/1969 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
  15. Lê Trung Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1979 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Hai Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1/1960 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a4 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1972 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a4 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Hai Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/12/1973 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1960 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 8 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 17 · Lô 15 Xem chi tiết →

Còn 2.721 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
→ Xem cả 2.721 người trong các danh sách