Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hạ”.

  1. Hà văn ót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Hà xuân Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1969 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Hà xuân Trường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 531 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Hà ái Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 15 · Lô 16 Xem chi tiết →
  5. Hà Đinh Hiền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 479 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  6. Hà Đình Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Hà Đình Nhật Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  8. Hà Đình Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: HẢI HẬU - NAM HÀ Đơn vị: C3 - D4 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Hà Đình Phương
  9. Hà Đình Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: NTLS Thái Lão, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 53 Xem chi tiết →
  10. Hà Đình Sông Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: NTLS Thái Lão, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 37 Xem chi tiết →
  11. Hà Đình Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1964 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 174 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Hà Đình Thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  13. Hà Đình Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1969 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô C Xem chi tiết →
  14. Hà Đình Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Hà Đình Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1965 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Hà Đình Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Hà Đình Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Hà Đăng Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 87 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
  19. Hà Đăng Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 242 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Hà Đưa Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/7/1971 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 2.721 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
→ Xem cả 2.721 người trong các danh sách