Tìm thấy 84 hồ sơ cho “Hà Văn Thản”.

  1. Hà Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 16 Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Thắng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Hà Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tử du, Xã Tử Du, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Hà Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Liên hoà, Xã Liên Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Hà Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bắc bình, Xã Bắc Bình, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Hà Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Hà Văn Thăng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu M Xem chi tiết →
  8. Hà Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  9. Hà Văn Thanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M3 · Hàng H7 · Khu A1 Xem chi tiết →
  10. Hà Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: ý Yên, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Hà Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/10/1978 Quê quán: Tiêền Hải, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Hà Văn Thang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/03/1979 Quê quán: Văn nho - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Hà Văn Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/10/1978 Quê quán: Lùng Liêm - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Hà Văn Thanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 03/09/1978 Quê quán: Thụy hương - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Hà Văn Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 02/09/1978 Quê quán: Thành Cư - Tam Điệp - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Hà Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/05/1979 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Hà Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/4/1978 Quê quán: Thanh Lâm - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: F384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hà Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1974 Quê quán: Hào Trắng - Đà Bắc - Hòa Bình Đơn vị: C5 BTT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  19. Hà Văn Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Võ La - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: C8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  20. Hà Văn Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/11/1972 Quê quán: Hà Lâm - Hồng Gai - Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Văn Thân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Mãn Đức - Tân Lạc - Hà Tây Hy sinh: 20/03/1978 3441
  2. Hà Văn Thân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Mãn Đức - Tân Lạc - Hà Tây Hy sinh: 20/03/1978 3441
  3. Hà Văn Thân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Màn Đức- Tân Lạc- Hà Sơn Bình Mộ 545, hàng 14, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên
  4. Hà Văn Than Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Hà- Ninh Giang- Hy sinh: 16/12/1971
  5. Hà Văn Thản Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Vũ Lăng- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 17/9/1972 Lô 12 Số 144