Tìm thấy 64 hồ sơ cho “Hà Văn Tủ”.
- Hà Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1967 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Hà văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1949 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 138 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hà Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Hà Văn Tu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hà Văn Tụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 57 Xem chi tiết →
- Hà Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1961 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Hà Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 90 · Khu 6 Xem chi tiết →
- Hà Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Trường Xuân, Xã Trường Xuân, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 129 Xem chi tiết →
- Hà Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H3 Xem chi tiết →
- Hà Văn Từ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/11/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Hà Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thái hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Hà văn Tú Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 43 · Lô 17 Xem chi tiết →
- Hà văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1980 An táng tại: Huyện Trùng khánh, Cao Bằng Khu Bên trái Xem chi tiết →
- Hà Văn Tuấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/11/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hà Văn Tuyến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/7/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 81 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hà Văn Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1950 An táng tại: Gò sậu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Hà Văn Tụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Hà Văn Tứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quang minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Hà Văn Tuý Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 123 Xem chi tiết →
- Hà Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lam Sơn, Xã Lam Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 56 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Văn Tự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Kim Đồng - Thanh Kỳ - Như Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 4/11/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 13.10.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hà Văn Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nà Suối - Hồng Đại - Cao Bằng Hy sinh: 15/11/1968 Mai táng ban đầu: Khu 3 - Gia Lai
- Hà Văn Tủ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xuân Mai - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 25/08/1968