Tìm thấy 64 hồ sơ cho “Hà Văn Tư”.

  1. Hà Văn Tường Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Tứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 669 Xem chi tiết →
  3. Hà Văn Tuyết Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/2/1970 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 0 · Lô CB.Lạng · Khu B Xem chi tiết →
  4. Hà Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Hưng Khánh, Xã Hưng Khánh, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 36 Xem chi tiết →
  5. Hà Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 36 · Khu Phải Xem chi tiết →
  6. Hà Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 26 · Lô 19 Xem chi tiết →
  7. Hà Văn Tún Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Hà Văn Tưng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 95 · Lô T.Hoá · Khu B Xem chi tiết →
  9. Hà Văn Tửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Hà Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Như thuỵ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Hà Văn Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 9 · Khu 1A Xem chi tiết →
  12. Hà Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 1 · Lô 10 Xem chi tiết →
  13. Hà Văn Tuỵ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/2/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 168 · Khu D1 Xem chi tiết →
  14. Hà Văn Tùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Hà Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1954 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Hà Văn Túi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/11/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Hà Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  18. Hà Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  19. Hà Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Liêu Tú, Xã Liêu Tú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Hà văn Tuyên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Cát Thịnh , Văn Chấn, Xã Cát Thịnh, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 62 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Văn Tự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Kim Đồng - Thanh Kỳ - Như Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 4/11/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 13.10.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Hà Văn Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nà Suối - Hồng Đại - Cao Bằng Hy sinh: 15/11/1968 Mai táng ban đầu: Khu 3 - Gia Lai
  3. Hà Văn Tủ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xuân Mai - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 25/08/1968