Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Hà Văn Nam”.

  1. Hà Văn Năm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3935 Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1979 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 19 Xem chi tiết →
  3. Hà Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
  4. Hà Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1969 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 671 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Hà Văn Năm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 85 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Hà Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hà Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1962 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Hà Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Hà Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Hà Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 89 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Hà Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 2 · Lô 17 Xem chi tiết →
  12. Hà Văn Năm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/2/1973 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 507 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Hà Văn Nắm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Hà Văn Nam Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 12/1/1983 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Hà Văn Nam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 33 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Hà Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 544 Xem chi tiết →
  17. Hà Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1978 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1355 Xem chi tiết →
  18. Hà Văn Năm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/11/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 603 · Hàng 20 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Hà Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A4 Xem chi tiết →
  20. Hà Văn Năm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đông Hà - Đông Hưng - Thái Bình Hy sinh: 7/6/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 92.13.09 Mộ 9 Bản đồ UTM 1/50.000