Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Hà Văn Năm”.
- Hà Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1973 An táng tại: NTLS Thị trấn Sơn Tịnh, Thị trấn Sơn Tịnh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 55 · Hàng 2 · Lô L · Khu P Xem chi tiết →
- Hà Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hà Văn Năm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 02/03/1979 Quê quán: Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Văn Nam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/5/1972 Quê quán: Thiết Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đông Hà - Đông Hưng - Thái Bình Hy sinh: 7/6/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 92.13.09 Mộ 9 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hà Văn Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đông Hòa- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 7/6/1973 (92-13)09 Kon Tum 1/50000
- Hà Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hồng Tiên- Phổ Yên- Hy sinh: 30/4/1975
- Hà Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Điêu Lương- Cẩm Khê- Hy sinh: 3/9/1968