Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Hà Văn Món”.

  1. Hà Văn Môn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 299 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Môn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/4/1972 Quê quán: Phúc Nguyên - Quan Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D6 - E20 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hà văn Mông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1970 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 49 · Hàng 3 · Lô D Xem chi tiết →
  4. Hà Văn Mộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 37 · Lô T.Hoá · Khu A Xem chi tiết →
  5. Hà Văn Mong Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/6/1976 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  6. Hà Văn Mộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1961 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Hà Văn Mộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1972 Quê quán: Lang Phú - Lang Chánh - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Hà Văn Món” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.