Tìm thấy 21 hồ sơ cho “Hà Văn Khẩn”.

  1. Hà Văn Khẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 205 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Khẩn Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Hà văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1979 An táng tại: Huyện Bảo lạc, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
  4. Hà Văn Khánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 44 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Hà Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Hà Văn Khang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 65 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Hà Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 7 · Lô 11 Xem chi tiết →
  8. Hà Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hải lựu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Hà Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1974 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 11 · Khu 3B Xem chi tiết →
  10. Hà Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hải lựu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Hà Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Hà Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 16 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  13. Hà Văn Khánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/8/1964 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Hà Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Hải, Xã Bình Hải, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Hà Văn Khanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  16. Hà Văn Khanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 64 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Hà Văn Khanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu B Xem chi tiết →
  18. Hà Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/02/1977 Quê quán: Phúc oánh - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Hà Văn Khánh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 14/12/1976 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Hà Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1968 Quê quán: Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Văn Khẩn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Xuân Hương, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 03/01/1970 Mai táng ban đầu: Tại Măng Go, B6, K4, Gia Lai
  2. Hà Văn Khẩn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Xuân Hương, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 03/01/1970 Mai táng ban đầu: Tại Măng Go, B6, K4, Gia Lai