Hà Văn Khẩn

Quê quánLập Thạch-Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 1969
Vị trí mộ (66-19)09

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1052318]: Lietsi {Họ tên=Hà Văn Khẩn, Năm sinh=, Ngày hy sinh=1969, Quê quán=Lập Thạch-Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=(66-19)09}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 32741 (số thứ tự 1052318).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Văn Khẩn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Văn Khẩn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ksor Nhip Buôn Keng- Ea A Bon- Na Drak- Đắk Lắk
  2. Duyên (Tok) Giang Nam- Huyện 7- Gia Lai
  3. Riêng Làng Te- B14- Huyện 4- Gia Lai
  4. Peng Làng Krung- B14- Huyện 4- Gia Lai
  5. Phạm Văn Vinh sinh 1949 · Trương Giang- Lục Nam- Hà Bắc
  6. A Nối Bút Lang- Tân Túc- H30- Kon Tum
  7. A Tem sinh 1933 · Kon Tum- Văn Xuôi- H80- Kon Tum
  8. A Beo Đak Xô- Mang La- H29- Kon Tum
  9. A Xeng sinh 1942 · Đak Lom- Mang La- H29- Kon Tum
  10. Lương Văn Hiện sinh 1947 · An Văn- Văn Quan
  11. Nguyễn Văn Nính Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  12. Phạm Văn Luân Vĩnh Phú
  13. Phạm Văn Hậu Thanh Hóa