Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Hà Văn Chiến”.

  1. Hà Văn Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Chiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 205 Xem chi tiết →
  3. Hà Văn Chiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Dương, Xã Thái Dương, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 52 Xem chi tiết →
  4. Hà Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1969 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Hà Văn Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/10/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Tân, Xã Nhơn Tân, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Hà Văn Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/5/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Hà Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 73 · Khu 8 Xem chi tiết →
  8. Hà Văn Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 152 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Hà Văn Chiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: Mai Châu, Hòa Bình, Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Hà Văn(Chiến) Chốn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 2 người trùng tên “Hà Văn Chiến” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.