Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Hà Văn Đoàn”.

  1. Hà Văn Đoán Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/8/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 967 · Khu K6 Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Đoàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/6/1970 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ61 · Hàng 9 · Lô 2 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Hà Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ5 · Hàng 4 · Lô 10 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Hà văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 7 · Lô Ô · Khu B Xem chi tiết →
  5. Hà Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Dương, Xã Thái Dương, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 82 Xem chi tiết →
  6. Hà Văn Đoàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Hà văn Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 14 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Hà Văn Đoán Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/08/1973 Quê quán: Đông Thọ - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Văn Đoàn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · An Châu, Sơn Động, Hà Bắc Hy sinh: 20/03/1975 Mai táng ban đầu: Khánh Dương, Khánh Hòa Hàng 18; Ô 2; Số 171; Khối 0