Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Hà Văn Đạo”.

  1. Hà Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Lực, Xã Hiệp Lực, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 52 Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Đảo Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 7 Xem chi tiết →
  3. Hà Văn Đào Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 89 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Hà Văn Đảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1949 An táng tại: NTLS huyện Thanh Sơn, Thị trấn Thanh Sơn, Huyện Thanh Sơn, Phú Thọ Xem chi tiết →
  5. Hà Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng ích, Xã Đồng Ích, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Hà Văn Đào Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Văn Đạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hiệp Lực - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 22/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 1294 Đắk Tô
  2. Hà Văn Đào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hạ Ích - Đồng Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/11/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 50.55.05 bản đồ UTM 1/50.000