Tìm thấy 434 hồ sơ cho “Hà Sỹ Hòa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hoàng su Phì, Thị Trấn Vinh Quang, Huyện Hoàng Su Phì, Hà Giang Số mộ 78 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Sin sèo Pao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hoàng su Phì, Thị Trấn Vinh Quang, Huyện Hoàng Su Phì, Hà Giang Số mộ 86 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Sín seo Phà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hoàng su Phì, Thị Trấn Vinh Quang, Huyện Hoàng Su Phì, Hà Giang Số mộ 97 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Sín sèo Cò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hoàng su Phì, Thị Trấn Vinh Quang, Huyện Hoàng Su Phì, Hà Giang Số mộ 89 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Thèn lao Ngấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hoàng su Phì, Thị Trấn Vinh Quang, Huyện Hoàng Su Phì, Hà Giang Số mộ 91 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Thèn sèo Diu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hoàng su Phì, Thị Trấn Vinh Quang, Huyện Hoàng Su Phì, Hà Giang Số mộ 88 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Vàng pồ Ngoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hoàng su Phì, Thị Trấn Vinh Quang, Huyện Hoàng Su Phì, Hà Giang Số mộ 90 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Vàng seo Chúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hoàng su Phì, Thị Trấn Vinh Quang, Huyện Hoàng Su Phì, Hà Giang Số mộ 103 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Vũ văn Bột Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hoàng su Phì, Thị Trấn Vinh Quang, Huyện Hoàng Su Phì, Hà Giang Số mộ 76 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Vương văn Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 148 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hoàng su Phì, Thị Trấn Vinh Quang, Huyện Hoàng Su Phì, Hà Giang Số mộ 94 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  11. Đặng văn Chốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hoàng su Phì, Thị Trấn Vinh Quang, Huyện Hoàng Su Phì, Hà Giang Số mộ 108 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Chi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20-6-1975 Quê quán: Thái Hoà, Bình Giang, Hải Hưng Đơn vị: Hạ sỹ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước A2 - E210 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Tâm Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 30-11-1985 Quê quán: Tân Hòa, Đồng Phú, Sông Bé Đơn vị: Hạ sỹ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước D1, 2, 6 Xem chi tiết →
  14. Tô Văn Lê Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10-11-1968 Quê quán: Tĩnh Hải, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Đơn vị: Hạ sỹ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước K12 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Sỹ Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Dương Quan- Bạch Thông- Hy sinh: 9/11/1968