Tìm thấy 427 hồ sơ cho “Hà Sỹ Hòa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Sỹ Hoành Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/2/1947 An táng tại: NTLS xã Cổ Bi, Xã Cổ Bi, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Hoàng Sỹ Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 18 · Khu S7 Xem chi tiết →
  3. Liệt sỹ Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Võ Quốc Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1973 Quê quán: Hương Hoà - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Hoàng Sỹ Thích Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 60 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Sỹ Hoàng Mài Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 158 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Chu Tiến Sỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1969 Quê quán: Văn Lảng - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Trung Sỹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/8/1971 Quê quán: Chiến Thắng - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Võ Quốc Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1973 Quê quán: Hương Hoà - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Hà Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Kim hoa, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/5/1970 Quê quán: Khu 3Tt Thắng - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hà Sỹ Quyền Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: . - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hoàng Huy Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thuận châu, Huyện Thuận Châu, Sơn La Số mộ 16 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  14. Hoàng Trắc Hà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 14 · Khu A3 Xem chi tiết →
  15. Lưu Sỹ Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tiến Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  17. Phạm Thành Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu A Xem chi tiết →
  18. Hà Văn Hoài Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Lũng Vân, Huyện Tân Lạc, Hoà Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Hà Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Ngô Thế Sỹ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Hà Phú- Hà Trung- Thanh Hóa Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Sỹ Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Dương Quan- Bạch Thông- Hy sinh: 9/11/1968