Tìm thấy 427 hồ sơ cho “Hà Sỹ Hòa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Tống Sỹ Bái Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Khóm 3 - Phường 1 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: HQ604 An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Hà Công Nhầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Lũng Vân, Huyện Tân Lạc, Hoà Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hà Công Thình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Lũng Vân, Huyện Tân Lạc, Hoà Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hà Công Tỏ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Lũng Vân, Huyện Tân Lạc, Hoà Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hà Công Đền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Lũng Vân, Huyện Tân Lạc, Hoà Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hà Công Đền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Lũng Vân, Huyện Tân Lạc, Hoà Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hà Thị Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Đà Bác, Huyện Đà Bắc, Hoà Bình Số mộ 22 · Khu B Xem chi tiết →
- Hà Văn Chạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Lũng Vân, Huyện Tân Lạc, Hoà Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hà Văn Cứn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Lũng Vân, Huyện Tân Lạc, Hoà Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hà Văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hà Văn Dẹn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Lũng Vân, Huyện Tân Lạc, Hoà Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hà Văn Hiền Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Lũng Vân, Huyện Tân Lạc, Hoà Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hà Văn Liên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Lũng Vân, Huyện Tân Lạc, Hoà Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hà Văn Lung Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Lũng Vân, Huyện Tân Lạc, Hoà Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hà Văn Lỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Đà Bác, Huyện Đà Bắc, Hoà Bình Số mộ 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Hà Văn Nhằn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Lũng Vân, Huyện Tân Lạc, Hoà Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hà Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thường xuân, Huyện Thường Xuân, Thanh Hóa Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hà Văn Tiếp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Mai Châu, Huyện Mai Châu, Hoà Bình Số mộ 138 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hà Văn Tiển Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 31/1/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Yên Thuỷ, Huyện Yên Thủy, Hoà Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hà Văn Tầm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Mai Châu, Huyện Mai Châu, Hoà Bình Số mộ 139 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.