Tìm thấy 14 hồ sơ cho “Hà Quang Nhiên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Võ Văn Nhiên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 08/02/1972 Quê quán: Đức Hương - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Chu Xuân Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1966 Quê quán: Khai Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Nhiên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/2/1972 Quê quán: Đức Hương - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đào Văn Nhiên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/3/1972 Quê quán: Đức An - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Bùi Danh Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Mai Lương - Bạch Mai - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nhiên Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Xã Đồng Quang, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/04/1978 Quê quán: Tự Nhiên - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/04/1978 Quê quán: Tự Nhiên - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2952 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: Tự Nhiên - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đặng Đức Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/9/1972 Quê quán: Tự Nhiên - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 135 Xem chi tiết →
  12. Đăng Quang Chiểu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 53 Xem chi tiết →
  13. Đặng Quang Hưởng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 52 Xem chi tiết →
  14. Đặng Quang Tấn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 11 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Quang Nhiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Lập- Lập Thạch- Hy sinh: 28/10/1967