Tìm thấy 95 hồ sơ cho “Hà Đực”.

  1. Hà Đức Nhuận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Hà Đức Thảo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Hà Đức Chúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  4. Hà Đức Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Đơn vị: E 4 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Hà Đức Sâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/8/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  6. Hà Đức Thuận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  7. Hà Đức Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 9 · Hàng H3 · Lô Ô8 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Hà đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Mèo vạc, Thị Trấn Mèo Vạc, Huyện Mèo Vạc Số mộ 17 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Hà đức Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Mèo vạc, Thị Trấn Mèo Vạc, Huyện Mèo Vạc Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hà Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
  11. Hà Đức Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Liên hoà, Xã Liên Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Hà Đức Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Liên hoà, Xã Liên Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Hà Đức Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Liên hoà, Xã Liên Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Hà Đức Nhuận Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Hà Đức Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bắc bình, Xã Bắc Bình, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Hà Đức Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tử du, Xã Tử Du, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Hà Đức Duyên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/10/1970 Quê quán: Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Hà Đức Mạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 32 · Hàng 6 · Khu E Xem chi tiết →
  19. Hà Đức Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1977 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Hà Đức Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1973 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →

Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Văn Đức Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1952 · Long Quán, Yên Sơn Hy sinh: 05/09/1972 Mai táng ban đầu: (98-17)02 Quận Kon Tum 1/50000
  2. Hà Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Long Quán - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 98.17.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Hà Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Cao Xuyên - Quốc Toản - Quảng Hòa - Cao Lạng Hy sinh: 31/02/1979 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  4. Hà Thái Đức Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1971
  5. Hà Thái Đức Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1969
→ Xem cả 12 người trong các danh sách