Tìm thấy 95 hồ sơ cho “Hà Đực”.

  1. Hà Đức Hưng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Hà Đức Hường Năm sinh: 15/ Ngày hy sinh: 13/6/1964 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Hà Đức Kiến Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Hà Đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/978 An táng tại: Nghĩa Trang Vô Tranh, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Hà Đức Thông Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/3/1978 Quê quán: Yên Lạc - Tuyên Quang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3809 Xem chi tiết →
  6. Hà Đức Thần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1973 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô Ô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Hà Đức Tỹ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Hà Đức Xuân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 147 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Hà Đức Xự Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 99 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Hà Đức Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Hà Đức Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Hà Đức Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Khánh, Xã Gia Khánh, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
  13. Hà Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 258 Xem chi tiết →
  14. Hà Đức Núi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  15. Hà Đức Thông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 170 Xem chi tiết →
  16. Hà Đức Trạc Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: An Ninh, Xã An Ninh, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Hà Đức Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1988 An táng tại: Pha Long, Xã Pha Long, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Hà Đức Tạo Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  19. Hà đức Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Thị xã Cao bằng, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Xem chi tiết →
  20. Hà đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →

Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Văn Đức Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1952 · Long Quán, Yên Sơn Hy sinh: 05/09/1972 Mai táng ban đầu: (98-17)02 Quận Kon Tum 1/50000
  2. Hà Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Long Quán - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 98.17.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Hà Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Cao Xuyên - Quốc Toản - Quảng Hòa - Cao Lạng Hy sinh: 31/02/1979 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  4. Hà Thái Đức Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1971
  5. Hà Thái Đức Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1969
→ Xem cả 12 người trong các danh sách