Tìm thấy 95 hồ sơ cho “Hà Đực”.
- Hà Dục Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 21 · Hàng 12 · Khu G2 Xem chi tiết →
- Hà Đức Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hà Đức Chung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/1/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Hà Đức Hồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/2/1977 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Hà Đức Ngọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hà Đức Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1974 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Hà Đức Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1974 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Hà Đức Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hà Đức Công Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/7/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Hà Đức Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Xuân, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Hà Đức Nhinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 96 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hà Đức Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1969 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô C Xem chi tiết →
- Hà Đức Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 372 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hà Đức Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1979 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hà Đức Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 367 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hà Đức Bán Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 140 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Hà Đức Bông Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 100 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Hà Đức Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/3/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C86 · Hàng 10 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Hà Đức Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hà Đức Hiệp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 98 · Hàng 5 Xem chi tiết →
Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Văn Đức Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1952 · Long Quán, Yên Sơn Hy sinh: 05/09/1972 Mai táng ban đầu: (98-17)02 Quận Kon Tum 1/50000
- Hà Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Long Quán - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 98.17.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hà Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Cao Xuyên - Quốc Toản - Quảng Hòa - Cao Lạng Hy sinh: 31/02/1979 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Hà Thái Đức Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1971
- Hà Thái Đức Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1969