Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Hà Đức Sáng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hà Văn sáng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/11/1966 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42342 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Sang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: Đại áng, Xã Đại Áng, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trương Đức Sáng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/07/1978 Quê quán: Tây Sơn - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Chúc Đức Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Hòa – Kim Bảng, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Sáng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/12/1986 Quê quán: Đức Long - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trương Đức Sáng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/07/1978 Quê quán: Tây Sơn - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C6 D8 E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Tào Đức Sáng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Hương, Xã Thụy Hương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Nông Dức Sang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Mỹ, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Sáng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/12/1986 Quê quán: Đức Long - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D6 E96 F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trịnh Bá Sang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21 - 04 - 1971 Quê quán: Đức Thành - Võ Quế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trịnh Bá Sang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21 - 01 - 1971 Quê quán: Đức Thành - Quế Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bá Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1931 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 11 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trịnh Bá Sang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/4/1971 Quê quán: Đức Thành - Võ Quế - Hà Bắc Đơn vị: C1 K1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trịnh Bá Sang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/1/1971 Quê quán: Đức Thành - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: C1 K1 BT108 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Sáng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Sáng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Xã Đức Thượng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Sáng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Xã Đức Giang, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần Nguyên Sáng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Xã Đức Thượng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 11/1956 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Bùi Sinh Sảng Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Hưng, Xã Đại Hưng, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Đức Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thị Trấn Nguyên Bình - Cao Bằng Hy sinh: 18/05/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum