Hà Đức Sáng

Năm sinh1946
Quê quánThị Trấn Nguyên Bình- Cao Bằng
Ngày hy sinh 18/05/1968
Vị trí mộ Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1028175]: Lietsi {Họ tên=Hà Đức Sáng, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=18/05/1968, Quê quán=Thị Trấn Nguyên Bình- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8598 (số thứ tự 1028175).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Đức Sáng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Đức Sáng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 18/05/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đức Túy sinh 1947 · Hải Cát- Hải Hậu- Nam Hà
  2. Đồng Văn Chín Gia Giú- Bình Dương- Gia Lương- Hà Bắc
  3. Nguyễn Bá Phương sinh 1942 · Cầu Đào- Nhân Thắng- Gia Lương- Hà Bắc
  4. Lê Hồng Diên sinh 1949 · Quỳnh Lộc- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  5. Nguyễn Thanh Thủy Hữu Lộc- Xuân Hòa- Vũ Thư- Thái Bình
  6. Nguyễn Quang Trung sinh 1942 · Đồng Tiến- Tiến Hồng- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  7. Lê Văn Hào sinh 1949 · Xóm 22- Xuân Tiến- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  8. Phùng Văn Dũng sinh 1944 · Bình Đăng- Đăng An- Điềm He
  9. Trần Ngọc Đổng Tiên Lữ- Lập Thạch- Vĩnh Phú