Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Hà Đình Quyển”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Như Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 64 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Quyền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1984 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Đình, Xã Phương Đình, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 39 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1979 Quê quán: Ngô Quyền, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1967 Quê quán: Quyên Thái - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Thế Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 Quê quán: Nhân Thắng - Lý Nhân - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Đinh Tiến Mậu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 8/1/1967 Quê quán: Ngô Quyền - Sơn Tây - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lã Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Yên Phương - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ 71 - quân đoàn 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Đình Quyển Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1946 · Vĩnh Khương, Sơn Động, Hà Bắc Hy sinh: 06/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)06 Plei Đắc Siêng
  2. Hà Đình Quyển Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1946 · Vĩnh Khương, Sơn Động, Hà Bắc Hy sinh: 06/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)06 Plei Đắc Siêng