Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Hà Đình Quyển”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Quyền Đình Bái Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 27/6/1950 An táng tại: Đinh Xá, Xã Đinh Xá, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Quyền Đình Thanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/11/1986 An táng tại: Đinh Xá, Xã Đinh Xá, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Quyền Đình Đê Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/2/1965 An táng tại: Đinh Xá, Xã Đinh Xá, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Hoàng Đình Quyển Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 02/08/1972 Quê quán: Phú Thuỷ - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trương Đình Quyền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 79 · Lô T.Hoá · Khu B Xem chi tiết →
  6. Hà Quyến Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 15/5/1957 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 26 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Quyền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/3/1973 Quê quán: Liên Phương - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Đình Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khánh Thiện - Yên Khánh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Quyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/5/1967 Quê quán: Sơn Tiến - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Quyệnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã Sơn Cao, Xã Sơn Cao, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Quyến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Phương, Xã Liên Phương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Quyến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Quyền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Phương, Xã Liên Phương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Tô Đình Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 22 Xem chi tiết →
  15. Bùi Đình Quyền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1/1971 Quê quán: Nguyên Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đinh Đức Quyền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/6/1967 Quê quán: Ninh Sơn - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Quyền Thị Nga Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 21/5/1954 An táng tại: Đinh Xá, Xã Đinh Xá, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  18. Doãn Văn Quyền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Giao Hà, Xã Giao Hà, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Quyến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/7/1968 Quê quán: Phạm Đình - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Quyến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Định Công, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Đình Quyển Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1946 · Vĩnh Khương, Sơn Động, Hà Bắc Hy sinh: 06/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)06 Plei Đắc Siêng
  2. Hà Đình Quyển Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1946 · Vĩnh Khương, Sơn Động, Hà Bắc Hy sinh: 06/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)06 Plei Đắc Siêng