Tìm thấy 533 hồ sơ cho “Giới”.

  1. Lê Văn Giới Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Giới Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1962 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 109 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Giới Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 92 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  5. Mạc Văn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 5 · Khu Tây Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Giỏi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 37 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Giỏi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 37 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Viết Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1948 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Giỏi Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 9 · Lô 100 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1971 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 233 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 85 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 · Khu A1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 9 · Lô 51 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Giới Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 104 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Giới Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Giới Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/1/1951 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 236 · Hàng 13 Xem chi tiết →

Còn 148 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đàm Khắc Giới Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Tràng Khánh - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 1/8/1972 Mai táng ban đầu: Xã Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Dương Văn Giới Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Trường Yên - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 18/5/1973 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Sỹ Giới Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Xuân Ninh - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Thế Giới 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1949 · Thọ Vinh, Quảng Phú, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác Hàng 21; Ô 2; Số 446; Khối 0
  5. Lê Trọng Giới Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hoằng Thắng - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/4/1969 Mai táng ban đầu: H29, Kon Tum - Kon Tum
→ Xem cả 148 người trong các danh sách