Tìm thấy 533 hồ sơ cho “Giới”.

  1. Nguyễn Văn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 370 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2552 · Hàng 13 · Lô 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/971 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu A 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1952 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Phạm Quang Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →
  9. Phạm Thị Giỏi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 30/10/1970 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Thanh Đình, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  11. Phạm văn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu D 1 Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1964 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Trương Văn Gỉoi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
  14. Trần Hoàng Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 10 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Gioi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1399 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 380 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Trịnh Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A 2 Xem chi tiết →
  18. Trịnh Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A 2 Xem chi tiết →
  19. Tăng Văn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Giõi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 833 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 148 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đàm Khắc Giới Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Tràng Khánh - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 1/8/1972 Mai táng ban đầu: Xã Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Dương Văn Giới Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Trường Yên - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 18/5/1973 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Sỹ Giới Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Xuân Ninh - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Thế Giới 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1949 · Thọ Vinh, Quảng Phú, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác Hàng 21; Ô 2; Số 446; Khối 0
  5. Lê Trọng Giới Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hoằng Thắng - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/4/1969 Mai táng ban đầu: H29, Kon Tum - Kon Tum
→ Xem cả 148 người trong các danh sách