Tìm thấy 533 hồ sơ cho “Giới”.

  1. Hoàng Văn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1965 An táng tại: Nghĩa Trang Phương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Hồ Văn Giới Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/10/1969 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  3. Lê Trọng Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng F 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Giõi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 723 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Giỏi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/1/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 272 · Hàng 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Giỏi Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 26/7/1971 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 238 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 489 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Lê văn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lưu văn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 4 · Lô Ô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lại Ngọc Giới Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hồng Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 948 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 129 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thế Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thế Giới Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/11/1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 98 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 571 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 466 · Khu 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Giỏi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/3/1971 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 881 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 148 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đàm Khắc Giới Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Tràng Khánh - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 1/8/1972 Mai táng ban đầu: Xã Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Dương Văn Giới Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Trường Yên - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 18/5/1973 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Sỹ Giới Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Xuân Ninh - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Thế Giới 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1949 · Thọ Vinh, Quảng Phú, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác Hàng 21; Ô 2; Số 446; Khối 0
  5. Lê Trọng Giới Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hoằng Thắng - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/4/1969 Mai táng ban đầu: H29, Kon Tum - Kon Tum
→ Xem cả 148 người trong các danh sách