Tìm thấy 533 hồ sơ cho “Giới”.
- Phạm Văn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →
- Phạm Văn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1972 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 64 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
- Trương Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô G Xem chi tiết →
- Trần Giới Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Giới Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1971 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Văn Giỏi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/7/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Trần Văn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1971 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Tướng Giỏi Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/8/1967 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 25 · Khu A Xem chi tiết →
- Võ Văn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Võ Văn Giới Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/11/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 149 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đàm văn GIới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Văn Giỏi Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 7/11/1950 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 29 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Giới Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 5/3/1950 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Giới Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 154 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Cao Văn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 255 · Khu A Xem chi tiết →
- Chu Văn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Dương Công Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
Còn 148 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đàm Khắc Giới Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Tràng Khánh - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 1/8/1972 Mai táng ban đầu: Xã Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Dương Văn Giới Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Trường Yên - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 18/5/1973 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Sỹ Giới Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Xuân Ninh - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Thế Giới 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1949 · Thọ Vinh, Quảng Phú, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác Hàng 21; Ô 2; Số 446; Khối 0
- Lê Trọng Giới Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hoằng Thắng - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/4/1969 Mai táng ban đầu: H29, Kon Tum - Kon Tum