Tìm thấy 533 hồ sơ cho “Giới”.
- Trần Văn Giới Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Võ Giỏi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 533 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Ông Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Giỏi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 33 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Chu Văn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Ninh Hải, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1968 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng văn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1967 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 39 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Giới Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 32 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 701 · Hàng 22 Xem chi tiết →
- Hà Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Thị Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Lê Văn Giỏi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/10/1973 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu F Xem chi tiết →
- Lương Thị Giỏi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 82 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Hưng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 29 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 47 Xem chi tiết →
- Nguyễn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1984 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giỏi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/7/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 148 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đàm Khắc Giới Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Tràng Khánh - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 1/8/1972 Mai táng ban đầu: Xã Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Dương Văn Giới Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Trường Yên - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 18/5/1973 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Sỹ Giới Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Xuân Ninh - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Thế Giới 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1949 · Thọ Vinh, Quảng Phú, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác Hàng 21; Ô 2; Số 446; Khối 0
- Lê Trọng Giới Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hoằng Thắng - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/4/1969 Mai táng ban đầu: H29, Kon Tum - Kon Tum