Tìm thấy 533 hồ sơ cho “Giới”.

  1. Lê Giới Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 19/2/1954 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Giới Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/6/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 8 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  3. Lê Minh Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 844 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 100 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Giởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 675 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  8. Lò Văn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 26 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Mai Tấn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 30 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  10. Mai Văn Giới Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Xuân Thượng, Xã Xuân Thượng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 41 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Mai Xuân Giới Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/1962 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Anh Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Giỏi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/8/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 15 · Hàng 10 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1963 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 23 · Khu N2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 17 · Khu B1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Giỏi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/10/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 13 · Khu C1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 13 · Hàng 9 · Khu c Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Giỏi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/7/1962 An táng tại: NTLS xã Tiên Ngọc, Xã Tiên Ngọc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Giỏi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/1/1966 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 12 · Khu S Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Giỏi Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/12/1965 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 127 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 148 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đàm Khắc Giới Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Tràng Khánh - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 1/8/1972 Mai táng ban đầu: Xã Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Dương Văn Giới Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Trường Yên - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 18/5/1973 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Sỹ Giới Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Xuân Ninh - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Thế Giới 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1949 · Thọ Vinh, Quảng Phú, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác Hàng 21; Ô 2; Số 446; Khối 0
  5. Lê Trọng Giới Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hoằng Thắng - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/4/1969 Mai táng ban đầu: H29, Kon Tum - Kon Tum
→ Xem cả 148 người trong các danh sách