Tìm thấy 533 hồ sơ cho “Giới”.

  1. Đ/c Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Phạm Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 137 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Giỏi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/7/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Mai Văn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 2 · Khu b2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b23 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a8 Xem chi tiết →
  11. Châu Minh Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Dương Tấn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1974 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Lê Minh Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1977 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Anh Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 31 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1956 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Thạch Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần Giỏi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →

Còn 148 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đàm Khắc Giới Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Tràng Khánh - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 1/8/1972 Mai táng ban đầu: Xã Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Dương Văn Giới Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Trường Yên - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 18/5/1973 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Sỹ Giới Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Xuân Ninh - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Thế Giới 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1949 · Thọ Vinh, Quảng Phú, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác Hàng 21; Ô 2; Số 446; Khối 0
  5. Lê Trọng Giới Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hoằng Thắng - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/4/1969 Mai táng ban đầu: H29, Kon Tum - Kon Tum
→ Xem cả 148 người trong các danh sách