Tìm thấy 712 hồ sơ cho “Giáp”.
- Đặng Phúc Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1988 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Đỗ Thanh Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1971 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Đỗ Trung Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 38 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 243 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Dương Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Giapd Đình Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1978 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Giáp Mạnh Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Dĩnh Trì, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Giáp Ngọc Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Giáp Thành Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1985 An táng tại: Nghĩa trang Việt Lập, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Giáp Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Giáp Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Dĩnh Trì, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Giáp Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Giáp Văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Giáp Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang Việt Tiến, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Giáp Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
- Giáp Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Giáp Văn Chắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Vô Tranh, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Giáp Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Cao Xá, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Giáp Văn Giải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1954 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Giáp Văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Giáp văn Ban Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Ngọc Thiên - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 29.11.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
- Giáp Văn Gọn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đại Lâm - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/100000.Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Giáp văn Hạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 26.5.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Giáp Văn Duyên Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1940 · Đại Lâm - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Đường 22, Bến Củi, Tây Ninh
- Nguyễn Văn Giáp Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Tam Quan - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh