Tìm thấy 712 hồ sơ cho “Giáp”.
- Trần Văn Giáp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/04/1972 Quê quán: Khối 48 - Hoàn Kiếm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Giáp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/06/1972 Quê quán: Đại Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 Quê quán: Thuỵ Văn - Thuỵ Anh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Anh Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/08/1984 Quê quán: Xuân Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đỗ Thành Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoà Hưng - Long Mỹ - Hậu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Giáp Văn Khương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/12/1972 Quê quán: Văn An - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Giấp Văn Nhân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/10/1972 Quê quán: Gạch Lập - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: C19 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Lê Văn Giáp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/10/1972 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Giáp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Hương Lai - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Đình Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1975 Quê quán: Khu Tháp men - Phú Yên - v An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1978 Quê quán: Iền Phong - Tiên Lãng - Vĩnh Phúc Đơn vị: C8D8E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Giáp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Đại Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Giáp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Khối 48 - Hoàn Kiếm - Hà Nội Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Sơn - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/04/1969 Quê quán: Chợ Gạo - Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D275 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Ninh Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1964 Quê quán: Bình Minh - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Đình Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Nguyên - Thái Ninh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Giáp Nghĩa Trạnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Tiên thịnh - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Giáp Trọng Lưu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/12/1970 Quê quán: Hồng Giang - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Giáp văn Ban Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Ngọc Thiên - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 29.11.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
- Giáp Văn Gọn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đại Lâm - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/100000.Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Giáp văn Hạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 26.5.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Giáp Văn Duyên Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1940 · Đại Lâm - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Đường 22, Bến Củi, Tây Ninh
- Nguyễn Văn Giáp Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Tam Quan - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh