Tìm thấy 712 hồ sơ cho “Giáp”.
- Trịnh Đức Giáp Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/10/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý thị trấn Yên lạc, Thị trấn Yên Lạc, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Lập thạch, Thị trấn Lập Thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Giáp Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: TĐT.Kỳ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Giáp Văn Mạnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/6/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M13 · Hàng H2 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Giáp Văn Sang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M18 · Hàng H9 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Giáp Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 13/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M24 · Hàng H8 · Khu B5 Xem chi tiết →
- Đ/C Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M20 · Hàng H11 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Đ/C Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M33 · Hàng H2 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Đào Bá Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M3 · Hàng H7 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Giáp Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 23/07/1961 Quê quán: Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- La Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1973 Quê quán: Phú Minh, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Kế Giáp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Hải, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Giáp Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/12/1978 Quê quán: Quế Võ, Bắc Ninh, Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Quang Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Quang Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Giáp Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 08/01/1969 Quê quán: An Hải, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Giáp Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 05/12/1978 Quê quán: Long Hồ, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Giáp văn Ban Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Ngọc Thiên - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 29.11.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
- Giáp Văn Gọn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đại Lâm - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/100000.Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Giáp văn Hạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 26.5.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Giáp Văn Duyên Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1940 · Đại Lâm - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Đường 22, Bến Củi, Tây Ninh
- Nguyễn Văn Giáp Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Tam Quan - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh