Tìm thấy 712 hồ sơ cho “Giáp”.

  1. Giáp Văn Nam Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/5/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Giáp Văn Quỳ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/11/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Giáp Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Giáp Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Giáp Văn Thêm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/5/1965 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Giáp Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Giáp Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Giáp Văn Thế Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Giáp Văn Việt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 16 · Hàng Hàng R2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hiệp Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1/1978 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 31 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 16 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  14. Tô Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. giáp Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1974 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  16. giáp Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1974 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  17. Bùi Thiết Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Bùi Thị Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Giáp Văn Khương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 143 · Khu G3 Xem chi tiết →
  20. Giáp Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Giáp văn Ban Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Ngọc Thiên - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 29.11.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  2. Giáp Văn Gọn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đại Lâm - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/100000.Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Giáp văn Hạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 26.5.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  4. Giáp Văn Duyên Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1940 · Đại Lâm - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Đường 22, Bến Củi, Tây Ninh
  5. Nguyễn Văn Giáp Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Tam Quan - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
→ Xem cả 12 người trong các danh sách