Tìm thấy 712 hồ sơ cho “Giáp”.

  1. Nguyễn Đắc Giáp Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lãm, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1953 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Giáp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 125 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Giáp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/12/1972 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nhữ Xuân Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Vinh Phú, Xã Kim Phú, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Pha Lương Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1970 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Pha Lương Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Phan Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng B · Lô 52 · Khu B5 Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Giáp Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 144 · Hàng 27 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Phạm Mộng Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Đoài, Xã Cẩm Đoài, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 10 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Giáp Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 27/9/1948 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 372 · Lô 20 · Khu 4 Xem chi tiết →
  15. Phạm Đức Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lương, Xã An Lương, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  16. Trần Hữu Giáp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/8/1968 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Giáp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Giáp Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đại Tập, Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Giáp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Giao Nhân, Xã Giao Nhân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 19 Xem chi tiết →

Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Giáp văn Ban Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Ngọc Thiên - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 29.11.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  2. Giáp Văn Gọn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đại Lâm - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/100000.Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Giáp văn Hạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 26.5.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  4. Giáp Văn Duyên Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1940 · Đại Lâm - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Đường 22, Bến Củi, Tây Ninh
  5. Nguyễn Văn Giáp Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Tam Quan - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
→ Xem cả 12 người trong các danh sách