Tìm thấy 712 hồ sơ cho “Giáp”.
- Lê Giáp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/8/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Giáp Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 117 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Giáp Văn Lý Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/1/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 1 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: KBang, Huyện KBang, Gia Lai Số mộ 63 Xem chi tiết →
- Huỳnh Long Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1981 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 458 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Trần Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1971 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 14 Xem chi tiết →
- Đăng Phúc Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1988 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Giáp Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Giáp Trọng Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Giáp Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Giáp Văn Chiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 885 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Giáp Văn Câu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Giáp Văn Hanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Giáp Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1947 An táng tại: Nghĩa Trang Giáp Sơn, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Giáp Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Giáp Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Giáp Văn Lượng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 10 · Hàng Bông 1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Giáp Văn Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Giáp văn Ban Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Ngọc Thiên - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 29.11.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
- Giáp Văn Gọn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đại Lâm - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/100000.Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Giáp văn Hạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 26.5.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Giáp Văn Duyên Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1940 · Đại Lâm - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Đường 22, Bến Củi, Tây Ninh
- Nguyễn Văn Giáp Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Tam Quan - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh