Tìm thấy 229 hồ sơ cho “Gần”.
- Phùng Văn Gần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 5 · Hàng cột 8 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Gang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 125 · Hàng 26 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Gắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 36 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Gắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Gần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Võ Tiến Gang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B 1 Xem chi tiết →
- Võ Tiến Gang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B 1 Xem chi tiết →
- Võ Văn Gang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B 1 Xem chi tiết →
- Võ Văn Gang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B 1 Xem chi tiết →
- Võ Văn Găng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 1 · Hàng cột 7 Xem chi tiết →
- Võ Văn Gẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 82 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đoàn Căn Gan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1954 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Bảy Gân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Gan Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/2/1966 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Gần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Gần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Gần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 152 · Hàng 3 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Văn Gần Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/8/1968 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Gần Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 26/4/1954 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Gần Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/2/1971 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 24 · Khu P Xem chi tiết →
Còn 24 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đắc Gần Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1944 · Tiền Lệ, Tiền Yên, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 19/11/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
- Đặng Gần Bản ghi do cộng đồng gửi qua trang Xuân Phước, Đồng Xuân, Phú Yên Hy sinh: 26-05-1972
- Nguyễn Văn Gân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thôn Ngà - Nghĩa Hưng - Gia Lập - Hải Hưng Hy sinh: 11/2/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 68.18.04 mộ 2 mảnh Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Gần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thôn Hà - Nghĩa Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 11/2/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 68.18.04 mộ 2 mảnh Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Đỗ Văn Gắn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nam Thành - Xuân Hòa - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 28/06/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa